糟糕
[zāo gāo] [糟 糕]
quá tệ; khủng khiếp; thật xui xẻo
情况很坏或事情弄砸了
糟糕,我把钱包忘在家里了!
zāo gāo, wǒ bǎ qián bāo wàng zài jiā lǐ le!Thôi chết, tôi để quên ví ở nhà rồi!
糟糕,我今天出门忘记带伞了。
zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa糟糕!我忘了一件很重要的事情。
zāo gāo! wǒ wàng le yí jiàn hěn zhòng yào de shì qíng.Chết rồi! Tớ quên mất một việc rất quan trọng.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又你别胡思乱想了,事情没那么糟糕。
nǐ bié hú sī luàn xiǎng le, shì qíng méi nà me zāo gāo.Bạn đừng suy nghĩ lung tung nữa, mọi chuyện không tồi tệ đến thế đâu.