精彩
[jīng cǎi] [精 彩]
tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
表演比赛等出色好看
昨晚的足球比赛很精彩。
zuó wǎn de zú qiú bǐ sài hěn jīng cǎi.Trận đấu bóng đá tối qua rất tuyệt vời.
嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。
èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem运动会的开幕式表演精彩极了。
yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
是啊,大家一直在为他们的精彩表现喝彩。
shì a, dà jiā yì zhí zài wèi tā men de jīng cǎi biǎo xiàn hè cǎi.Đúng thế, mọi người luôn reo hò ủng hộ cho phần biểu diễn đặc sắc của họ.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V