彩
[cǎi]
màu sắc (tươi sáng); đa dạng; vỗ tay
嗯,太精彩了!主角的演技非常吸引人。
èn, tài jīng cǎi le! zhǔ jué de yǎn jì fēi cháng xī yǐn rén.Ừm, xuất sắc lắm! Diễn xuất của diễn viên chính rất thu hút.
Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem他偶尔会买一张彩票试试运气。
tā ǒu ěr huì mǎi yì zhāng cǎi piào shì shì yùn qì.Anh ấy thỉnh thoảng mua một tờ vé số để thử vận may.
是啊,大家一直在为他们的精彩表现喝彩。
shì a, dà jiā yì zhí zài wèi tā men de jīng cǎi biǎo xiàn hè cǎi.Đúng thế, mọi người luôn reo hò ủng hộ cho phần biểu diễn đặc sắc của họ.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V