彩色
[cǎi sè] [彩 色]
có màu; nhiều màu
有多种颜色的;色彩鲜艳
我买了一台彩色电视。
wǒ mǎi le yì tái cǎi sè diàn shì.Tôi đã mua một chiếc ti-vi màu.
种
圣诞树上的彩色装饰非常好看。
shèng dàn shù shàng de cǎi sè zhuāng shì fēi cháng hǎo kàn.Những đồ trang trí màu sắc trên cây thông Noel rất đẹp.
妹妹喜欢把彩色贝壳串成手链。
mèi mei xǐ huan bǎ cǎi sè bèi ké chuàn chéng shǒu liàn.Em gái thích xâu những chiếc vỏ sò nhiều màu sắc thành vòng tay.
弟弟买了一个新的彩色皮球。
dì di mǎi le yí gè xīn de cǎi sè pí qiú.Em trai đã mua một quả bóng màu mới.
