色
[sè]
1.màu sắc; Lượng từ: 种 (zhǒng); vẻ ngoài
指颜色,也指外表样子
这件衣服的色很好。
zhè jiàn yī fu de sè hěn hǎo.Màu áo này rất đẹp.
2.thần sắc, vẻ mặt
脸上露出的神情
他听了喜形于色。
tā tīng le xǐ xíng yú sè.Anh ấy nghe xong vui hiện rõ trên mặt.
3.loại, hạng
指种类
店里各色水果都有。
diàn lǐ gè sè shuǐ guǒ dōu yǒu.Trong tiệm đủ các loại hoa quả.
4.sắc dục
指情欲
大家都说他很好色。
dà jiā dōu shuō tā hěn hào sè.Mọi người đều nói anh ta rất háo sắc.
种
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样每个人在生活中都有不同角色。
měi gè rén zài shēng huó zhōng dū yǒu bù tóng jué sè.Mỗi người trong cuộc sống đều có những vai trò khác nhau.
是吗?你拿那个黑色的试一下。
shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样