黑色
[hēi sè] [黑 色]
màu đen
我喜欢黑色。
wǒ xǐ huan hēi sè.Tôi thích màu đen.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样他今天戴了一顶黑色的新帽子。
tā jīn tiān dài le yì dǐng hēi sè de xīn mào zi.Hôm nay anh ấy đội một chiếc mũ mới màu đen.
是吗?你拿那个黑色的试一下。
shì ma? nǐ ná nà ge hēi sè de shì yí xià.Thế sao? Cậu cầm thử cái màu đen kia xem.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样