XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

绿色【綠色】

[lǜ sè] [绿 色]

màu xanh lá

像草和树叶那样的颜色。

我喜欢绿色的衣服。

wǒ xǐ huan lǜ sè de yī fu.

Tôi thích quần áo màu xanh lá.

xanh; thân thiện với môi trường

符合环保要求、无公害的。

多吃绿色食品对身体好。

duō chī lǜ sè shí pǐn duì shēn tǐ hǎo.

Ăn nhiều thực phẩm sạch rất tốt cho sức khỏe.

好的,放好了。绿色的灯亮起来了。

hǎo de, fàng hǎo le. lǜ sè de dēng liàng qǐ lái le.

Được rồi, để xong rồi. Đèn xanh sáng lên rồi này.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

我们要用心呵护这片绿色森林。

wǒ men yào yòng xīn hē hù zhè piàn lǜ sè sēn lín.

Chúng ta cần bảo vệ và chăm sóc cẩn thận khu rừng xanh này.

很容易找,门口有一个绿色的牌子。

hěn róng yì zhǎo, mén kǒu yǒu yí gè lǜ sè de pái zi.

Rất dễ tìm, trước cửa có một tấm biển màu xanh lá.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便