白色
[bái sè] [白 色]
màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
这件衣服是白色。
zhè jiàn yī fu shì bái sè.Cái áo này màu trắng.
白色的没有黑色的那么漂亮吗?
bái sè de méi yǒu hēi sè de nà me piào liang ma?Chiếc màu trắng không đẹp bằng chiếc màu đen à?
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样桌子上散落着一层白色的粉末。
zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.
是的,但是白色的也很好看。
shì de, dàn shì bái sè de yě hěn hǎo kàn.Đúng, nhưng chiếc màu trắng cũng rất đẹp.
Trong bài: Chọn mua điện thoại · So sánh 比 / 没有…那么 / 跟…一样