逆
[nì]
ngược; đối lập; đi lùi
向相反方向;抵触。
面对困难,我们要勇于迎难而上,逆流前行。
miàn duì kùn nán, wǒ men yào yǒng yú yíng nán ér shàng, nì liú qián xíng.Đối mặt với khó khăn, chúng ta phải dũng cảm tiến lên, đi ngược dòng nước.
làm trái; chống lại
违背;抗拒
在公司里,没有人敢公开逆他的意思。
zài gōng sī lǐ, méi yǒu rén gǎn gōng kāi nì tā de yì sī.Trong công ty, không ai dám công khai làm trái ý ông ấy.
深海环境恢复极慢,这种破坏往往是不可逆的。
shēn hǎi huán jìng huī fù jí màn, zhè zhǒng pò huài wǎng wǎng shì bù kě nì de.Môi trường biển sâu phục hồi cực kỳ chậm, sự phá hủy này thường là không thể đảo ngược.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见绿茵场上再次上演惊天大逆转。
lǜ yīn chǎng shàng zài cì shàng yǎn jīng tiān dà nì zhuǎn.Trên sân cỏ lại diễn ra màn lội ngược dòng ngoạn mục.
不仅没起到保护作用,反而让孩子更加叛逆了。
bù jǐn méi qǐ dào bǎo hù zuò yòng, fǎn ér ràng hái zi gèng jiā pàn nì le.Không những không có tác dụng bảo vệ, trái lại còn làm đứa bé thêm nổi loạn.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而