迎接
[yíng jiē] [迎 接]
chào đón; đón tiếp
到地方去接待客人或到来的事物。
我去机场迎接朋友。
wǒ qù jī chǎng yíng jiē péng yǒu.Tôi đi sân bay đón bạn.
我们在山顶迎接旭日,拍摄风景。
wǒ men zài shān dǐng yíng jiē xù rì, pāi shè fēng jǐng.Chúng tôi chào mặt trời mọc trên đỉnh núi, quay cảnh đẹp.
新郎和新娘正站在门口迎接客人。
xīn láng hé xīn niáng zhèng zhàn zài mén kǒu yíng jiē kè rén.Chú rể và cô dâu đang đứng ở cửa đón khách.
我们时刻准备着迎接挑战的到来。
wǒ men shí kè zhǔn bèi zhe yíng jiē tiǎo zhàn de dào lái.Chúng tôi luôn chuẩn bị sẵn sàng đón nhận thử thách đến.