衔接【銜接】
[xián jiē] [衔 接]
nối liền; liên kết; tiếp nối
事物前后相连
这两段文字衔接得很自然。
zhè liǎng duàn wén zì xián jiē de hěn zì rán.Hai đoạn văn này nối liền rất tự nhiên.
论据挺好的,不过第二段的语法衔接稍微有点生硬。
lùn jù tǐng hǎo de, bú guò dì èr duàn de yǔ fǎ xián jiē shāo wēi yǒu diǎn shēng yìng.Luận cứ khá tốt, có điều liên kết ngữ pháp ở đoạn hai hơi gượng một chút.
Trong bài: Góp ý bài làm của bạn会议的各个环节衔接得很紧凑。
huì yì de gè gè huán jié xián jiē de hěn jǐn còu.Các khâu của cuộc họp được kết nối rất chặt chẽ.
不过,各国高校的计算机和数字技术课程体系差异很大,怎么衔接呢?
bú guò, gè guó gāo xiào de jì suàn jī hé shù zì jì shù kè chéng tǐ xì chā yì hěn dà, zěn me xián jiē ne?Nhưng mà, hệ thống chương trình giảng dạy máy tính và công nghệ số của các trường đại học các nước rất khác nhau, kết nối thế nào ạ?
Trong bài: Đào tạo kỹ năng số xuyên biên giới · 无论……都……