断裂【斷裂】
[duàn liè] [断 裂]
gãy; vỡ; đứt rời
物体受力后断开、裂开。
地震导致多处桥梁断裂,交通陷入混乱。
dì zhèn dǎo zhì duō chù qiáo liáng duàn liè, jiāo tōng xiàn rù hùn luàn.Động đất khiến nhiều cây cầu bị gãy vỡ, giao thông rơi vào hỗn loạn.
đới đứt gãy; vết đứt gãy (địa chất)
地壳岩层受力破裂造成的构造。
这条巨大的断裂带曾引发多次地震。
zhè tiáo jù dà de duàn liè dài céng yǐn fā duō cì dì zhèn.Đới đứt gãy khổng lồ này từng gây ra nhiều trận động đất.
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见资金断裂使公司处于尴尬的境地。
zī jīn duàn liè shǐ gōng sī chǔ yú gān gà de jìng dì.Thiếu hụt nguồn vốn khiến công ty rơi vào thế khó xử.
你是说,这种断裂短时间内无法修复,甚至会常态化?
nǐ shì shuō, zhè zhǒng duàn liè duǎn shí jiān nèi wú fǎ xiū fù, shèn zhì huì cháng tài huà?Ý cậu là, sự đứt gãy này trong thời gian ngắn không thể khắc phục, thậm chí sẽ trở thành trạng thái bình thường?
Trong bài: Dịch chuyển chuỗi cung ứng · 由于…因此…