接合
[jiē hé] [接 合]
kết nối; gia nhập; lắp ráp
我赞同,用专业深化选修模块替代直接合并基础课确实更好。
wǒ zàn tóng, yòng zhuān yè shēn huà xuǎn xiū mó kuài tì dài zhí jiē hé bìng jī chǔ kè què shí gèng hǎo.Em đồng ý, dùng module tự chọn chuyên sâu thay cho việc trực tiếp gộp môn cơ sở quả thực tốt hơn.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…