接通
[jiē tōng] [接 通]
1.kết nối; chuyển máy
使电话互相连通或转接
客服接通了我的电话。
kè fú jiē tōng le wǒ de diàn huà.Dịch vụ khách hàng đã kết nối điện thoại của tôi.
2.đóng mạch; nối thông (mạch điện, đường ống)
使电路或管道连通,使电流或液体通过
师傅迅速接通了房间的电源。
shī fu xùn sù jiē tōng le fáng jiān de diàn yuán.Thợ sửa nhanh chóng đóng nguồn điện cho căn phòng.
我们已经对数据做了去标识化处理,这样难道还不能直接通过常规备案渠道申报出境?
wǒ men yǐ jīng duì shù jù zuò le qù biāo shí huà chǔ lǐ, zhè yàng nán dào hái bù néng zhí jiē tōng guò cháng guī bèi àn qú dào shēn bào chū jìng?Chúng tôi đã khử nhận dạng dữ liệu rồi, chẳng lẽ như vậy vẫn chưa thể khai báo xuất cảnh trực tiếp qua kênh đăng ký thông thường?
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới