交接
[jiāo jiē] [交 接]
1.(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho
连接相接;移交并接收。
他将在离职前完成所有的工作交接手续。
tā jiāng zài lí zhí qián wán chéng suǒ yǒu de gōng zuò jiāo jiē shǒu xù.Anh ấy sẽ hoàn tất mọi thủ tục bàn giao công việc trước khi nghỉ việc.
2.giao thiệp; kết giao bạn bè
结交朋友;相互往来。
他性格内向,平素不喜与外人交接。
tā xìng gé nèi xiàng, píng sù bù xǐ yǔ wài rén jiāo jiē.Tính cách anh ấy hướng nội, bình thường không thích giao thiệp với người ngoài.
对,这样交接双方只需扫码核对,信息一目了然。
duì, zhè yàng jiāo jiē shuāng fāng zhǐ xū sǎo mǎ hé duì, xìn xī yí mù liǎo rán.Đúng, như vậy hai bên bàn giao chỉ cần quét mã đối chiếu, thông tin rõ ràng ngay.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免巡逻人员按时下岗并办理交接。
xún luó rén yuán àn shí xià gǎng bìng bàn lǐ jiāo jiē.Nhân viên tuần tra rời ca đúng giờ và làm thủ tục bàn giao.
你是担心技术交接会出纰漏,还是怕时间来不及?
nǐ shì dān xīn jì shù jiāo jiē huì chū pī lòu, hái shì pà shí jiān lái bù jí?Cậu lo lắng bàn giao kỹ thuật sẽ phát sinh sai sót, hay sợ không kịp thời gian?
Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且