XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

交代

[jiāo dài] [交 代]

1.bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt

移交工作并嘱咐说明清楚

请你在离职前把手头的工作交代清楚。

qǐng nǐ zài lí zhí qián bǎ shǒu tóu de gōng zuò jiāo dài qīng chǔ.

Xin hãy bàn giao rõ ràng công việc hiện tại trước khi nghỉ việc.

2.thú nhận, khai báo

坦白承认罪行或过错

嫌疑人终于交代了作案经过。

xián yí rén zhōng yú jiāo dài le zuò àn jīng guò.

Nghi phạm cuối cùng đã khai báo diễn biến vụ án.

谢谢理解,我们将秉持诚信原则,给公众一个满意的交代。

xiè xiè lǐ jiě, wǒ men jiāng bǐng chí chéng xìn yuán zé, gěi gōng zhòng yí gè mǎn yì de jiāo dài.

Cảm ơn sự thấu hiểu, chúng tôi sẽ giữ vững nguyên tắc thành tín, đưa ra câu trả lời thỏa đáng cho công chúng.

Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng

他按时完成了经理交代的任务。

tā àn shí wán chéng le jīng lǐ jiāo dài de rèn wu.

Anh ấy đã hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ giám đốc giao phó.

嗯,你先说说看;如果涉及学院安排,最好把背景交代清楚。

èn, nǐ xiān shuō shuō kàn; rú guǒ shè jí xué yuàn ān pái, zuì hǎo bǎ bèi jǐng jiāo dài qīng chǔ.

Ừm, em cứ nói thử xem; nếu liên quan đến sắp xếp của học viện thì tốt nhất nên trình bày rõ bối cảnh.

Trong bài: Từ chối khéo léo mang tính ngoại giao