嘱咐【囑咐】
[zhǔ fù] [嘱 咐]
dặn dò; căn dặn
叮嘱,交待注意事项
临出门前,妈妈反复嘱咐我要注意安全,早点回家。
lín chū mén qián, mā ma fǎn fù zhǔ fù wǒ yào zhù yì ān quán, zǎo diǎn huí jiā.Trước khi ra khỏi nhà, mẹ liên tục dặn dò tôi phải chú ý an toàn, về nhà sớm một chút.
母亲在信中嘱咐我们要保重。
mǔ qīn zài xìn zhōng zhǔ fù wǒ men yào bǎo zhòng.Mẹ dặn dò trong thư rằng chúng tôi phải giữ gìn sức khỏe.
医生嘱咐这位患者每天必须定时服药。
yī shēng zhǔ fù zhè wèi huàn zhě měi tiān bì xū dìng shí fú yào.Bác sĩ dặn dò bệnh nhân này mỗi ngày phải uống thuốc đúng giờ.
病人都应当听从医生的嘱咐按时服药。
bìng rén dōu yīng dāng tīng cóng yī shēng de zhǔ fù àn shí fú yào.Bệnh nhân đều nên nghe theo lời dặn của bác sĩ uống thuốc đúng giờ.