嘱
[zhǔ]
dặn dò; khẩn cầu; thúc giục
我周一不是叮嘱过你,让你优先处理报告的事吗?
wǒ zhōu yī bú shì dīng zhǔ guò nǐ, ràng nǐ yōu xiān chǔ lǐ bào gào de shì ma?Thứ Hai mình chẳng phải đã dặn bạn ưu tiên xử lý việc báo cáo sao?
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗医生叮嘱他早晚各服药一次。
yī shēng dīng zhǔ tā zǎo wǎn gè fú yào yí cì.Bác sĩ dặn anh ấy uống thuốc mỗi ngày hai lần sáng và tối.
他特意叮嘱我向组委会致歉,免得产生不必要的误解。
tā tè yì dīng zhǔ wǒ xiàng zǔ wěi huì zhì qiàn, miǎn de chǎn shēng bú bì yào de wù jiě.Cậu ấy dặn riêng mình gửi lời xin lỗi đến ban tổ chức, tránh để nảy sinh hiểu lầm không đáng có.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪