遗嘱【遺囑】
[yí zhǔ] [遗 嘱]
di chúc; chúc thư
生前对死后财产等事项的处置嘱咐
律师正在认真核对老人家留下的这份遗嘱。
lǜ shī zhèng zài rèn zhēn hé duì lǎo rén jiā liú xià de zhè fèn yí zhǔ.Luật sư đang cẩn thận đối chiếu bản di chúc do ông lão để lại.
那立遗嘱时,要怎么妥善处理网络账号的遗赠问题才合规呢?
nà lì yí zhǔ shí, yào zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ wǎng luò zhàng hào de yí zèng wèn tí cái hé guī ne?Vậy khi lập di chúc, làm thế nào để xử lý thỏa đáng vấn đề để lại tài khoản mạng cho đúng quy định ạ?
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số他们决定遵从遗嘱将骨灰葬在海里。
tā men jué dìng zūn cóng yí zhǔ jiāng gǔ huī zàng zài hǎi lǐ.Họ quyết định tuân theo di chúc chôn cất tro cốt ngoài biển.
嗯,那我建议委托人在遗嘱里区分经济收益与个人隐私信息。
èn, nà wǒ jiàn yì wěi tuō rén zài yí zhǔ lǐ qū fēn jīng jì shōu yì yǔ gè rén yǐn sī xìn xī.Vâng, vậy em đề xuất người ủy thác phân tách lợi nhuận kinh tế và thông tin riêng tư cá nhân trong di chúc.
Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số