XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

遗体【遺體】

[yí tǐ] [遗 体]

thi hài (của một người chết)

死者的尸体,多用于尊称

大家向遗体默哀以表达最后的敬意。

dà jiā xiàng yí tǐ mò āi yǐ biǎo dá zuì hòu de jìng yì.

Mọi người dâng hương mặc niệm trước thi hài để bày tỏ lòng kính trọng cuối cùng.

烈士的遗体暂时停放在纪念馆。

liè shì de yí tǐ zàn shí tíng fàng zài jì niàn guǎn.

Thi thể của liệt sĩ tạm thời được quàn tại nhà tưởng niệm.

遗体停放三天后举行告别仪式。

yí tǐ tíng fàng sān tiān hòu jǔ xíng gào bié yí shì.

Sau khi quàn thi thể ba ngày sẽ tổ chức lễ tiễn biệt.

遇难者的遗体已被葬于故乡。

yù nàn zhě de yí tǐ yǐ bèi zàng yú gù xiāng.

Thi thể của nạn nhân đã được chôn cất tại quê nhà.