个体
[gè tǐ] [个 体]
cá nhân
单个的人或事物单位
每个个体都有价值。
měi gè gè tǐ dōu yǒu jià zhí.Mỗi cá nhân đều có giá trị.
制定灵活的标准,同时保留个体化治疗方案。
zhì dìng líng huó de biāo zhǔn, tóng shí bǎo liú gè tǐ huà zhì liáo fāng àn.Đặt ra các tiêu chuẩn linh hoạt, đồng thời giữ các phương pháp điều trị cá nhân.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐有这个想法,所以我想攻读一个体育管理的专业文凭。
yǒu zhè ge xiǎng fǎ, suǒ yǐ wǒ xiǎng gōng dú yí gè tǐ yù guǎn lǐ de zhuān yè wén píng.Có ý nghĩ này, cho nên mình muốn học lấy một văn bằng chuyên ngành quản lý thể thao.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早每个人的个体差异都需要被尊重。
měi gè rén de gè tǐ chā yì dōu xū yào bèi zūn zhòng.Sự khác biệt cá nhân của mỗi người đều cần được tôn trọng.