媒体
[méi tǐ] [媒 体]
truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức
传播信息的工具或机构
很多媒体报道了这件事。
hěn duō méi tǐ bào dào le zhè jiàn shì.Nhiều cơ quan truyền thông đã đưa tin về việc này.
真的吗?我们还能联系媒体曝光吗?
zhēn de ma? wǒ men hái néng lián xì méi tǐ bào guāng ma?Thật sao? Chúng ta còn có thể liên hệ truyền thông để phơi bày không?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp媒体爆出了该明星隐婚的消息。
méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.
您说的对,媒体和大众都应该承担起责任。
nín shuō de duì, méi tǐ hé dà zhòng dōu yīng gāi chéng dān qǐ zé rèn.Thầy nói đúng, truyền thông và công chúng đều nên gánh vác trách nhiệm.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…