流媒体
[liú méi tǐ] [流 媒 体]
phương tiện truyền phát trực tuyến
好提议,可以联合主流媒体和网络博主同步报道。
hǎo tí yì, kě yǐ lián hé zhǔ liú méi tǐ hé wǎng luò bó zhǔ tóng bù bào dào.Đề xuất hay, có thể liên kết với truyền thông chính thống và các blogger mạng để cùng đưa tin.
Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗主流媒体对这一事件进行了广泛报道。
zhǔ liú méi tǐ duì zhè yí shì jiàn jìn xíng le guǎng fàn bào dào.Truyền thông chính thống đã đưa tin rộng rãi về sự kiện này.
主流媒体岂可放弃核查职责?我们绝不能失去事实阵地。
zhǔ liú méi tǐ qǐ kě fàng qì hé chá zhí zé? wǒ men jué bù néng shī qù shì shí zhèn dì.Truyền thông chủ lưu làm sao có thể từ bỏ trách nhiệm xác minh? Chúng ta tuyệt đối không thể đánh mất trận địa sự thật.
Trong bài: Tác động của công nghệ Deepfake tới truyền thông · 岂