团体【團體】
[tuán tǐ] [团 体]
nhóm; tổ chức; đội
为了共同目的联合起来的集体。
学校有很多学生团体。
xué xiào yǒu hěn duō xué shēng tuán tǐ.Trường học có rất nhiều hội nhóm học sinh.
个
王老师经常与当地的华侨团体进行文化交流。
wáng lǎo shī jīng cháng yǔ dāng dì de huá qiáo tuán tǐ jìn xíng wén huà jiāo liú.Thầy Vương thường xuyên giao lưu văn hóa với các đoàn thể Hoa kiều tại địa phương.