团队【團隊】
[tuán duì] [团 队]
đội nhóm
指由两人以上组成的协同工作群体。
一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。
yí gè yōu xiù de tuán duì xū yào chéng yuán zhī jiān jǐn mì hé zuò.Một đội ngũ xuất sắc cần các thành viên hợp tác chặt chẽ với nhau.
好,我这就通知法务团队准备相关材料。
hǎo, wǒ zhè jiù tōng zhī fǎ wù tuán duì zhǔn bèi xiāng guān cái liào.Được, tôi sẽ thông báo cho đội ngũ pháp lý chuẩn bị tài liệu liên quan ngay.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免他在团队中始终处于主导地位。
tā zài tuán duì zhōng shǐ zhōng chǔ yú zhǔ dǎo dì wèi.Anh ấy luôn giữ vị trí dẫn dắt trong cả nhóm.
沟通协调非常关键,你要多参加团队讨论。
gōu tōng xié tiáo fēi cháng guān jiàn, nǐ yào duō cān jiā tuán duì tǎo lùn.Giao tiếp phối hợp rất quan trọng, em nên tham gia thảo luận nhóm nhiều hơn.
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc