军队【軍隊】
[jūn duì] [军 队]
lực lượng vũ trang; quân đội; lượng từ: 支 (zhī), 个 (gè)
国家或政治集团的正规武装力量。
这个国家的军队正在进行一次大规模的训练。
zhè ge guó jiā de jūn duì zhèng zài jìn xíng yí cì dà guī mó de xùn liàn.Quân đội nước này đang tiến hành một cuộc huấn luyện quy mô lớn.
支、个
军队在战斗中释放了所有俘虏。
jūn duì zài zhàn dòu zhōng shì fàng le suǒ yǒu fú lǔ.Quân đội đã thả tất cả tù binh trong trận chiến.
这支军队据险防守,易守难攻。
zhè zhī jūn duì jù xiǎn fáng shǒu, yì shǒu nán gōng.Đội quân này chiếm địa hình hiểm trở để phòng thủ, dễ thủ khó công.
现代化军队离不开先进的装备。
xiàn dài huà jūn duì lí bù kāi xiān jìn de zhuāng bèi.Quân đội hiện đại không thể thiếu trang bị tiên tiến.