军人
[jūn rén] [军 NHÂN]
quân nhân; lính; nhân sự quân đội
具有军籍的人员
他从小就立志成为一名优秀的军人。
tā cóng xiǎo jiù lì zhì chéng wéi yì míng yōu xiù de jūn rén.Từ nhỏ anh ấy đã lập chí trở thành một người quân nhân ưu tú.
的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。
dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học他是人工智能领域的领军人物。
tā shì rén gōng zhì néng lǐng yù de lǐng jūn rén wù.Anh ấy là nhân vật hàng đầu trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
军人宣誓永远忠于国家和人民。
jūn rén xuān shì yǒng yuǎn zhōng yú guó jiā hé rén mín.Người quân nhân tuyên thệ mãi mãi trung thành với quốc gia và nhân dân.