军
[jūn]
(hình thức kết hợp) quân đội; quân sự
那怎么行?我已经向导师立下军令状了。
nà zěn me xíng? wǒ yǐ jīng xiàng dǎo shī lì xià jūn lìng zhuàng le.Thế sao được? Mình đã cam kết chắc nịch với giáo sư hướng dẫn rồi.
Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何他在乒乓球比赛中获得了亚军。
tā zài pīng pāng qiú bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.Anh ấy đã giành được vị trí á quân trong trận thi đấu bóng bàn.
任由私人圈地,全球公域的非军事化秩序必将崩溃。
rèn yóu sī rén quān dì, quán qiú gōng yù de fēi jūn shì huà zhì xù bì jiāng bēng kuì.Nếu mặc cho tư nhân chiếm đất bao thầu, trật tự phi quân sự hóa của vùng công ích toàn cầu ắt sẽ sụp đổ.
Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃