冠军【冠軍】
[guàn jūn] [冠 军]
nhà vô địch; ngôi vô địch
比赛的第一名
他经过艰苦的训练终于获得了冠军。
tā jīng guò jiān kǔ de xùn liàn zhōng yú huò dé le guàn jūn.Anh ấy trải qua quá trình huấn luyện gian khổ cuối cùng đã giành được ngôi vô địch.
个
他们经过顽强拼搏夺取了冠军。
tā men jīng guò wán qiáng pīn bó duó qǔ le guàn jūn.Họ đã giành được chức vô địch sau những nỗ lực kiên cường.
这位老教练是培育冠军的功臣。
zhè wèi lǎo jiào liàn shì péi yù guàn jūn de gōng chén.Vị huấn luyện viên lâu năm này là người có công lớn trong việc đào tạo nhà vô địch.
我们学校的棒球队拿到了冠军。
wǒ men xué xiào de bàng qiú duì ná dào le guàn jūn.Đội bóng chày của trường chúng tôi đã giành chức vô địch.
