领军
[lǐng jūn] [领 军]
chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
率领军队;比喻在某领域起领导作用
作为领军企业,该公司每年投入大量资金研发新技术。
zuò wéi lǐng jūn qǐ yè, gāi gōng sī měi nián tóu rù dà liàng zī jīn yán fā xīn jì shù.Là doanh nghiệp dẫn đầu, công ty này mỗi năm đầu tư vốn lớn để nghiên cứu phát triển công nghệ mới.
的确如此。但打破学科壁垒有助于培育复合型领军人才,我们必须走出舒适区。
dí què rú cǐ. dàn dǎ pò xué kē bì lěi yǒu zhù yú péi yù fù hé xíng lǐng jūn rén cái, wǒ men bì xū zǒu chū shū shì qū.Đúng là như vậy. Nhưng việc phá vỡ rào cản phân khoa giúp bồi dưỡng nhân tài lãnh đạo đa năng, chúng ta bắt buộc phải bước ra khỏi vùng an toàn.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học业内数家领军企业组建技术同盟,共同制定行业新标准。
yè nèi shù jiā lǐng jūn qǐ yè zǔ jiàn jì shù tóng méng, gòng tóng zhì dìng háng yè xīn biāo zhǔn.Một số doanh nghiệp hàng đầu trong ngành đã thành lập liên minh công nghệ để cùng xây dựng tiêu chuẩn mới.