跟随【跟隨】
[gēn suí] [跟 随]
đi theo
跟在后面随同行动
他跟随这位著名的教授学习了很多年。
tā gēn suí zhè wèi zhù míng de jiào shòu xué xí le hěn duō nián.Anh ấy đã đi theo vị giáo sư nổi tiếng này học tập nhiều năm.
请大家跟随着音乐朗读这段文字。
qǐng dà jiā gēn suí zhe yīn yuè lǎng dú zhè duàn wén zì.Mời mọi người đọc to đoạn văn này theo nhạc.
他从小跟随父亲学习当一名出色的猎人。
tā cóng xiǎo gēn suí fù qīn xué xí dāng yì míng chū sè de liè rén.Anh ấy từ nhỏ đã theo cha học làm một thợ săn xuất sắc.