跟不上
[gēn bu shàng] [跟 BẤT 上]
không thể theo kịp
落在后面,赶不上速度或水平。
我跟不上快速的课程进度。
wǒ gēn bú shàng kuài sù de kè chéng jìn dù.Tôi không thể theo kịp tiến độ nhanh của khóa học.
这倒确实是个硬伤,如果国家财力跟不上,通胀和税负都会飙升。
zhè dǎo què shí shì gè yìng shāng, rú guǒ guó jiā cái lì gēn bú shàng, tōng zhàng hé shuì fù dōu huì biāo shēng.Đây đúng là một điểm yếu chí mạng, nếu năng lực tài chính quốc gia không theo kịp thì lạm phát và gánh nặng thuế đều sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下我有点犹豫。我口语不太流利,怕到时候跟不上大家的节奏,会很尴尬。
wǒ yǒu diǎn yóu yù. wǒ kǒu yǔ bú tài liú lì, pà dào shí hòu gēn bú shàng dà jiā de jié zòu, huì hěn gān gà.Tớ hơi do dự. Khẩu ngữ của tớ không được lưu loát lắm, sợ đến lúc đó không theo kịp nhịp độ của mọi người, sẽ rất bối rối.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ真的吗?但我并不完全同意。如果公共交通系统跟不上,盲目收费只会加重市民的负担。
zhēn de ma? dàn wǒ bìng bù wán quán tóng yì. rú guǒ gōng gòng jiāo tōng xì tǒng gēn bú shàng, máng mù shōu fèi zhǐ huì jiā zhòng shì mín de fù dān.Thật sao? Nhưng mình không hoàn toàn đồng ý. Nếu hệ thống giao thông công cộng theo không kịp, thu phí mù quáng chỉ làm tăng gánh nặng cho người dân.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội