楼上【樓上】
[lóu shàng] [楼 上]
tầng trên; (tiếng lóng Internet) người đăng trước trong một chủ đề diễn đàn
楼房的上层;网络上指前面发帖的人
他在楼上。
tā zài lóu shàng.Anh ấy ở tầng trên.
高主管,楼上深夜跑跳太吵,我们已完成邻里噪声音频检测与取证。
gāo zhǔ guǎn, lóu shàng shēn yè pǎo tiào tài chǎo, wǒ men yǐ wán chéng lín lǐ zào shēng yīn pín jiǎn cè yǔ qǔ zhèng.Chủ quản Cao, tầng trên chạy nhảy đêm khuya quá ồn, chúng tôi đã hoàn thành đo đạc âm thanh và thu thập chứng cứ tiếng ồn hàng xóm.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng楼上突然着火了,请马上离开。
lóu shàng tū rán zháo huǒ le, qǐng mǎ shàng lí kāi.Tầng trên đột nhiên cháy, hãy rời đi ngay.
他把书包拿到楼上了。
tā bǎ shū bāo ná dào lóu shàng le.Anh ấy mang cặp sách lên tầng trên.