楼【樓】
[lóu]
nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng
多层建筑,也指建筑的层
我家住在这座楼的三层。
wǒ jiā zhù zài zhè zuò lóu de sān céng.Nhà tôi ở tầng ba của tòa nhà này.
太好了,要送到二楼我的房间。
tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.
Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp我们在酒店的一楼餐厅吃早饭。
wǒ men zài jiǔ diàn de yī lóu cān tīng chī zǎo fàn.Chúng tôi ăn sáng ở phòng ăn tầng một của khách sạn.
你先走进这栋楼,再上二楼去。
nǐ xiān zǒu jìn zhè dòng lóu, zài shàng èr lóu qù.Em đi vào tòa nhà này trước, rồi lên tầng hai.
Trong bài: Tìm phòng thí nghiệm · Bổ ngữ xu hướng