楼梯【樓梯】
[lóu tī] [楼 梯]
cầu thang; bộ cầu thang; lượng từ: 个 (gè)
楼房里供人上下的台阶
电梯坏了,我们只能走楼梯。
diàn tī huài le, wǒ men zhǐ néng zǒu lóu tī.Thang máy hỏng rồi, chúng ta chỉ có thể đi cầu thang.
个
进去以后,走左边的楼梯上去。
jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.
Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng老爷爷不小心在楼梯上摔倒了。
lǎo yé ye bù xiǎo xīn zài lóu tī shàng shuāi dǎo le.Cụ ông không cẩn thận đã bị ngã ở cầu thang.
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼