XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

楼道【樓道】

[lóu dào] [楼 道]

hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)

楼房里的通道

请不要在楼道里堆放杂物。

qǐng bú yào zài lóu dào lǐ duī fàng zá wù.

Xin đừng chất đồ đạc bừa bãi ở hành lang.

哎,小美,最近楼道里总有狗叫声,邻居们意见挺大。

āi, xiǎo měi, zuì jìn lóu dào lǐ zǒng yǒu gǒu jiào shēng, lín jū men yì jiàn tǐng dà.

Này Tiểu Mỹ, dạo này hành lang cứ có tiếng chó sủa, hàng xóm ý kiến nhiều lắm đấy.

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

楼道里不能堆放杂物影响消防。

lóu dào lǐ bù néng duī fàng zá wù yǐng xiǎng xiāo fáng.

Hành lang không được chất đồ đạc làm ảnh hưởng việc cứu hoả.