味道
[wèi dao] [味 道]
hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị
这个菜味道很好。
zhè ge cài wèi dào hěn hǎo.Món ăn này hương vị rất ngon.
希望味道能像饭馆里的一样好吃。
xī wàng wèi dào néng xiàng fàn guǎn lǐ de yí yàng hǎo chī.Hy vọng hương vị có thể ngon như ở trong quán ăn.
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V奶奶亲手做的饼味道非常香脆。
nǎi nai qīn shǒu zuò de bǐng wèi dào fēi cháng xiāng cuì.Bánh do đích thân bà làm có hương vị vô cùng giòn thơm.
感觉还习惯吗?味道怎么样?
gǎn jué hái xí guàn ma? wèi dào zěn me yàng?Cảm thấy quen miệng không? Mùi vị thế nào?
Trong bài: Giới thiệu món ăn ngon