一道
[yī dào] [一 道]
cùng nhau
一起;一同。
我们一道完成了项目。
wǒ men yí dào wán chéng le xiàng mù.Chúng tôi cùng nhau hoàn thành dự án.
cùng đường; cùng lối; cùng chuyên môn
同一途径或同一行业、道理。
我们不是一道的人,很难谈得来。
wǒ men bú shì yí dào de rén, hěn nán tán de lái.Chúng ta không cùng đường, rất khó nói chuyện hợp nhau.
嗯,第一道题就想了很久。
èn, dì yí dào tí jiù xiǎng le hěn jiǔ.Ừ, ngay câu đầu tiên mình đã nghĩ rất lâu.
Trong bài: Đề khó đến mức không ai làm được · 连…都/也…请在这条线上横着画一道黑线。
qǐng zài zhè tiáo xiàn shàng héng zhe huà yí dào hēi xiàn.Xin hãy vẽ một đường màu đen nằm ngang trên đường này.
应当优先确立思维不被非法读取和干预的权利,这是最后一道底线。
yīng dāng yōu xiān què lì sī wéi bú bèi fēi fǎ dú qǔ hé gān yù de quán lì, zhè shì zuì hòu yí dào dǐ xiàn.Nên ưu tiên xác lập quyền tư duy không bị đọc và can thiệp bất hợp pháp, đây là ranh giới cuối cùng.
Trong bài: Điều trần đạo đức công nghệ giao diện não - máy tính