共同
[gòng tóng] [共 同]
chung; cùng; chung sức
彼此一起或同样地
我们共同学习,一起进步。
wǒ men gòng tóng xué xí, yì qǐ jìn bù.Chúng ta cùng nhau học tập, cùng tiến bộ.
chung, giống nhau
作定语,表示相同或共有
我们对这件事有共同的看法。
wǒ men duì zhè jiàn shì yǒu gòng tóng de kàn fǎ.Chúng tôi có quan điểm giống nhau về việc này.
保护环境其实不难,需要大家共同努力。
bǎo hù huán jìng qí shí bù nán, xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.Bảo vệ môi trường thật ra không khó, cần mọi người cùng nỗ lực.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
方案由我们两个人共同签字确认后再提交。
fāng àn yóu wǒ men liǎng gè rén gòng tóng qiān zì què rèn hòu zài tí jiāo.Phương án do hai người chúng mình cùng ký tên xác nhận rồi mới nộp.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由