共同努力
[gòng tóng nǔ lì] [共 同 努 力]
làm việc cùng nhau; hợp tác
保护环境其实不难,需要大家共同努力。
bǎo hù huán jìng qí shí bù nán, xū yào dà jiā gòng tóng nǔ lì.Bảo vệ môi trường thật ra không khó, cần mọi người cùng nỗ lực.
Trong bài: Thảo luận cắt giảm đồ nhựa dùng một lần这是大家共同努力的研究成果。
zhè shì dà jiā gòng tóng nǔ lì de yán jiū chéng guǒ.Đây là thành quả nghiên cứu từ sự nỗ lực chung của mọi người.
很好。保护中医药文化需要每个人共同努力,加油吧!
hěn hǎo. bǎo hù zhōng yī yào wén huà xū yào měi gè rén gòng tóng nǔ lì, jiā yóu ba!Rất tốt. Bảo vệ văn hóa đông y cần sự chung tay nỗ lực của mọi người, cố lên nhé!
Trong bài: Bảo hộ bản quyền thuốc cổ truyền