共事
[gòng shì] [共 事]
làm việc cùng nhau
他为人狡猾,大家都不愿意与他共事。
tā wèi rén jiǎo huá, dà jiā dōu bú yuàn yì yǔ tā gòng shì.Anh ta làm người giảo hoạt, mọi người đều không muốn làm việc cùng anh ta.
他的脾气很别扭,大家都不愿和他共事。
tā de pí qì hěn biè niu, dà jiā dōu bú yuàn hé tā gòng shì.Tính khí anh ta rất gàn dở, mọi người đều không muốn làm việc cùng.
他俩虽然共事多年,却说不上有多默契。
tā liǎ suī rán gòng shì duō nián, què shuō bú shàng yǒu duō mò qì.Hai người họ tuy làm việc cùng nhau nhiều năm nhưng không hẳn là quá ăn ý.