共享
[gòng xiǎng] [共 享]
chia sẻ; cùng hưởng
与他人一起分享或使用
我们愿意和大家共享最新的科研成果。
wǒ men yuàn yì hé dà jiā gòng xiǎng zuì xīn de kē yán chéng guǒ.Chúng tôi sẵn sàng chia sẻ thành quả nghiên cứu mới nhất với mọi người.
你看,校门口有很多共享单车。
nǐ kàn, xiào mén kǒu yǒu hěn duō gòng xiǎng dān chē.Cậu xem kìa, ở cổng trường có rất nhiều xe đạp công cộng.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường请在指定区域内停放共享单车。
qǐng zài zhǐ dìng qū yù nèi tíng fàng gòng xiǎng dān chē.Vui lòng đỗ xe đạp công cộng trong khu vực được chỉ định.
那解决问题的关键在于建立强制遥测共享。
nà jiě jué wèn tí de guān jiàn zài yú jiàn lì qiáng zhì yáo cè gòng xiǎng.Thế thì mấu chốt giải quyết vấn đề nằm ở việc thiết lập chia sẻ dữ liệu viễn trắc bắt buộc.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于