享
[xiǎng]
hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng
受用、享福或享有权利。
退休后,他终于可以享清福,每天在公园里散步、下棋。
tuì xiū hòu, tā zhōng yú kě yǐ xiǎng qīng fú, měi tiān zài gōng yuán lǐ sàn bù, xià qí.Sau khi nghỉ hưu, ông ấy cuối cùng có thể hưởng nhàn, mỗi ngày đi dạo và chơi cờ trong công viên.
cúng tế; hiến tế
祭献,供奉鬼神或祖先。
古代君王四时皆有祭享之礼。
gǔ dài jūn wáng sì shí jiē yǒu jì xiǎng zhī lǐ.Các bậc quân vương thời cổ bốn mùa đều có nghi thức cúng tế.
你看,校门口有很多共享单车。
nǐ kàn, xiào mén kǒu yǒu hěn duō gòng xiǎng dān chē.Cậu xem kìa, ở cổng trường có rất nhiều xe đạp công cộng.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường感谢大家分享宝贵的工作经验。
gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.
你觉得今天的经验分享怎么样?
nǐ jué de jīn tiān de jīng yàn fēn xiǎng zěn me yàng?Em thấy buổi chia sẻ kinh nghiệm hôm nay thế nào?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得