拥有【擁有】
[yōng yǒu] [拥 HỮU]
có; sở hữu
领有;占有(财产、资源等)。
她拥有丰富的工作经验,很快就找到了新工作。
tā yōng yǒu fēng fù de gōng zuò jīng yàn, hěn kuài jiù zhǎo dào le xīn gōng zuò.Cô ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú nên nhanh chóng tìm được việc mới.
没错,缺乏良知的程序岂可拥有合法的杀戮裁量权?
méi cuò, quē fá liáng zhī de chéng xù qǐ kě yōng yǒu hé fǎ de shā lù cái liáng quán?Đúng vậy, quy trình thiếu lương tri lẽ nào được sở hữu quyền tài lượng sát hại mang tính hợp pháp?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂这家公司拥有广阔的市场前景。
zhè jiā gōng sī yōng yǒu guǎng kuò de shì chǎng qián jǐng.Công ty này sở hữu triển vọng thị trường rất rộng mở.
能拥有这种从容豁达的心态非常难得,这证明你真正成熟了。
néng yōng yǒu zhè zhǒng cóng róng huò dá de xīn tài fēi cháng nán dé, zhè zhèng míng nǐ zhēn zhèng chéng shú le.Có thể sở hữu tâm thái ung dung cởi mở thế này rất đáng quý, điều này chứng minh em đã thực sự trưởng thành.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…