所有
[suǒ yǒu] [所 HỮU]
tất cả; có; sở hữu
全部;一切
所有人都在这儿。
suǒ yǒu rén dōu zài zhè r.Tất cả mọi người đều ở đây.
我想把这个内容设为所有人可见。
wǒ xiǎng bǎ zhè ge nèi róng shè wèi suǒ yǒu rén kě jiàn.Mình muốn cài đặt nội dung này cho mọi người đều thấy.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội他的表现超越了所有人的期待。
tā de biǎo xiàn chāo yuè le suǒ yǒu rén de qī dài.Biểu hiện của anh ấy đã vượt qua sự mong đợi của mọi người.
好啊,需要把所有相关人员都叫来吗?
hǎo a, xū yào bǎ suǒ yǒu xiāng guān rén yuán dōu jiào lái ma?Vâng ạ, có cần gọi tất cả những người liên quan đến không ạ?
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于