XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

全

[quán]

tất cả; toàn bộ; toàn thể

表示全部,没有例外

我认识全医生。

wǒ rèn shi quán yī shēng.

Tôi quen bác sĩ Quan.

đầy đủ; trọn vẹn

完整,不缺少

这套书不全,还少一本。

zhè tào shū bù quán, hái shǎo yì běn.

Bộ sách này chưa đủ, còn thiếu một quyển.

需要全球协作,制定统一标准。

xū yào quán qiú xié zuò, zhì dìng tǒng yī biāo zhǔn.

Cần hợp tác toàn cầu, thiết lập tiêu chuẩn chung.

Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

别担心,在外面要注意安全。

bié dān xīn, zài wài miàn yào zhù yì ān quán.

Đừng lo lắng, ở bên ngoài phải chú ý an toàn.

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…