安全
[ān quán] [安 全]
an toàn; bảo mật; an ninh
没有危险,不受威胁
这里很安全。
zhè lǐ hěn ān quán.Ở đây rất an toàn.
别担心,在外面要注意安全。
bié dān xīn, zài wài miàn yào zhù yì ān quán.Đừng lo lắng, ở bên ngoài phải chú ý an toàn.
Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…这栋老房子的结构仍然很安全。
zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.
不客气,明天路上注意安全。
bú kè qì, míng tiān lù shang zhù yì ān quán.Không có gì, ngày mai trên đường chú ý an toàn nhé.
Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ