平安
[píng ān] [平 安]
bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì
安全无事;没有危险或意外
祝你一路平安。
zhù nǐ yí lù píng ān.Chúc bạn thượng lộ bình an.
我最大的幸福莫过于家人平安。
wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于老人们常去祈求土地保佑平安。
lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.
你说的平安,主要是身体健康,还是生活安稳?
nǐ shuō de píng ān, zhǔ yào shi shēn tǐ jiàn kāng, hái shì shēng huó ān wěn?Sự bình an em nói chủ yếu là sức khỏe tốt, hay cuộc sống ổn định?
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于