祥和
[xiáng hé] [祥 和]
cát tường và hòa bình
吉祥安详,和平美好。
春节期间,家家户户张灯结彩,整个村子洋溢着祥和的节日气氛。
chūn jié qī jiān, jiā jiā hù hù zhāng dēng jié cǎi, zhěng gè cūn zǐ yáng yì zhe xiáng hé de jié rì qì fēn.Trong dịp Tết Nguyên Đán, nhà nhà treo đèn kết hoa, cả làng tràn ngập không khí lễ hội cát tường và hòa bình.
乡村的夜晚十分安宁祥和。
xiāng cūn de yè wǎn shí fēn ān níng xiáng hé.Đêm ở nông thôn vô cùng yên tĩnh và thanh bình.
社会安定祥和,老百姓才能真正安居乐业。
shè huì ān dìng xiáng hé, lǎo bǎi xìng cái néng zhēn zhèng ān jū lè yè.Xã hội ổn định yên bình thì nhân dân mới thực sự có cuộc sống ấm no vui vầy.
每逢暑假,我都喜欢去乡下探望慈祥和蔼的姥姥。
měi féng shǔ jià, wǒ dōu xǐ huan qù xiāng xià tàn wàng cí xiáng hé ǎi de lǎo lao.Mỗi độ nghỉ hè, tôi đều thích về quê thăm người bà ngoại hiền từ hòa nhã.