平和
[píng hé] [平 和]
nhẹ nhàng; ôn hòa; vừa phải
性情或语气温和不激进
他以温和谦逊的态度与平和的语气化解了双方的矛盾。
tā yǐ wēn hé qiān xùn de tài dù yǔ píng hé de yǔ qì huà jiě le shuāng fāng de máo dùn.Anh ấy dùng thái độ hòa nhã khiêm nhường cùng ngữ khí nhẹ nhàng để hóa giải mâu thuẫn giữa đôi bên.
好啊,那你认为怎样才能兼顾公平和全球减排效率呢?
hǎo a, nà nǐ rèn wéi zěn yàng cái néng jiān gù gōng píng hé quán qiú jiǎn pái xiào lǜ ne?Được thôi, vậy bạn nghĩ làm thế nào mới cân bằng được công bằng và hiệu quả giảm phát thải toàn cầu?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới保持规律作息与平和心态,是王老师健康长寿的秘诀。
bǎo chí guī lǜ zuò xī yǔ píng hé xīn tài, shì wáng lǎo shī jiàn kāng cháng shòu de mì jué.Duy trì sinh hoạt điều độ và tâm thái bình hòa là bí quyết sống khỏe sống thọ của thầy Vương.